Học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn qua động từ – “가다”

Động từ “가다” là gì?

Trong tiếng Hàn, “가다” là một động từ rất cơ bản và thường xuyên được sử dụng. Nó có nghĩa là “đi” và dùng để chỉ hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu 10 câu ví dụ với động từ “가다” ở dạng hiện tại nhé.

Ví dụ về câu với “가다”

  1. 나는 학교에 간다.
    • Tôi đi đến trường.
      (나는: tôi, 학교: trường học, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “나는 학교에 간다” có nghĩa là “Tôi đi đến trường.”

  1. 친구는 집에 간다.
    • Bạn tôi đi về nhà.
      (친구: bạn bè, : nhà, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “친구는 집에 간다” có nghĩa là “Bạn tôi đi về nhà.”

  1. 우리는 공원에 간다.
    • Chúng tôi đi đến công viên.
      (우리: chúng tôi, 공원: công viên, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “우리는 공원에 간다” có nghĩa là “Chúng tôi đi đến công viên.”

  1. 그는 서점에 간다.
    • Anh ấy đi đến hiệu sách.
      (: anh ấy, 서점: hiệu sách, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “그는 서점에 간다” có nghĩa là “Anh ấy đi đến hiệu sách.”

  1. 나는 도서관에 간다.
    • Tôi đi đến thư viện.
      (나는: tôi, 도서관: thư viện, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “나는 도서관에 간다” có nghĩa là “Tôi đi đến thư viện.”

  1. 그녀는 시장에 간다.
    • Cô ấy đi đến chợ.
      (그녀: cô ấy, 시장: chợ, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “그녀는 시장에 간다” có nghĩa là “Cô ấy đi đến chợ.”

  1. 우리는 영화관에 간다.
    • Chúng tôi đi đến rạp chiếu phim.
      (우리: chúng tôi, 영화관: rạp chiếu phim, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “우리는 영화관에 간다” có nghĩa là “Chúng tôi đi đến rạp chiếu phim.”

  1. 그들은 서울에 간다.
    • Họ đi đến Seoul.
      (그들: họ, 서울: Seoul, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “그들은 서울에 간다” có nghĩa là “Họ đi đến Seoul.”

  1. 아이들은 놀이터에 간다.
    • Các em bé đi đến sân chơi.
      (아이들: các em bé, 놀이터: sân chơi, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “아이들은 놀이터에 간다” có nghĩa là “Các em bé đi đến sân chơi.”

  1. 나는 병원에 간다.
    • Tôi đi đến bệnh viện.
      (나는: tôi, 병원: bệnh viện, : đến, 간다: đi)
      Dịch: “나는 병원에 간다” có nghĩa là “Tôi đi đến bệnh viện.”

짜파게티 – Ngon hơn với trứng lòng đào!

Giải thích từ vựng liên quan đến “가다”

  • 나는: “나” có nghĩa là “tôi”, và “는” là tiểu từ chủ ngữ.
  • 학교, 집, 공원, 서점, 도서관, 시장, 영화관, 서울, 놀이터, 병원: Đây là các từ chỉ địa điểm trong tiếng Hàn. Tất cả các từ này đều có thể kết hợp với tiểu từ để chỉ điểm đến, tương đương với “đến” trong tiếng Việt.
  • : Tiểu từ này dùng để chỉ hướng đến địa điểm hoặc phương hướng.
  • 간다: Dạng hiện tại của động từ “가다”, nghĩa là “đi” (go).

Cách sử dụng

Động từ “가다” rất linh hoạt và có thể kết hợp với nhiều từ chỉ địa điểm để biểu thị hành động đi đến một nơi nào đó. Bạn có thể sử dụng “가다” trong nhiều ngữ cảnh hàng ngày như đi học, đi làm, đi chơi…

asiatrip

Recent Posts

Hướng Dẫn Đăng Ký Trước Hồ Sơ Xin Việc Dành Cho Du Học Sinh Quốc Tế Tại Hàn Quốc

Hiện nay, Hàn Quốc đang triển khai chương trình đăng ký trước hồ sơ xin…

2개월 ago

D’Alba White Truffle First Spray Serum – Sản phẩm chăm sóc da từ Hàn Quốc nổi tiếng tại Việt Nam

Trong thế giới mỹ phẩm Hàn Quốc, D'Alba White Truffle First Spray Serum luôn được…

4개월 ago

Giới thiệu ngành Chăm sóc sắc đẹp và thông tin du học cho sinh viên quốc tế

1. Ngành Chăm sóc sắc đẹp là gì? Ngành Chăm sóc sắc đẹp là lĩnh…

4개월 ago

AHC Mela Root Cream – Giới thiệu mỹ phẩm Hàn Quốc

Xin chào các bạn! Hôm nay mình muốn chia sẻ trải nghiệm thực tế khi…

4개월 ago

Học tiếng Hàn: Học câu ‘나는 매일 아침 커피를 마십니다’ và 10 ví dụ thực tế

Nội dung bài viết Bạn đang muốn học tiếng Hàn một cách dễ dàng? Hôm…

4개월 ago

Giới Thiệu Ngành Kỹ Thuật Ô Tô Tương Lai – Đại học Hoseo

Giới Thiệu Ngành Ngành Kỹ Thuật Ô Tô Tương Lai của Đại học Hoseo là…

5개월 ago